1Danh từ
- phí dịch vụ
- tiền tip
Ví dụ
Zhè jiā cāntīng jiézhàng shí yào jiāshōu bǎifēnzhīshí de fúwùfèi.
Nhà hàng này khi thanh toán sẽ thu thêm 10% phí dịch vụ.
Zhàngdān shang bāohán le yì bǐ píngtái fúwùfèi.
Trên hóa đơn có bao gồm một khoản phí dịch vụ nền tảng.
Jiǔdiàn tígōng de zhè xiàng tiēxīn fúwù shì bù shōu rènhé fúwùfèi de.
Dịch vụ chu đáo này của khách sạn hoàn toàn không thu bất kỳ phí dịch vụ nào.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
因提供某种服务而按规定收取的费用。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
收取 / 支付 + 服务费
Biểu thị việc thu hoặc trả khoản tiền dịch vụ phát sinh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
