Chuyển đến nội dung
木星

mùxīng

Hán Việt: MỘC TINH

Danh từ

Lượng từ: 颗

1Danh từ

  1. sao Mộc

Ví dụ

  1. 木星是太阳系中体积最大的行星。

    Mùxīng shì tàiyángxì zhōng tǐjī zuìdà de xíngxīng.Sao Mộc là hành tinh có thể tích lớn nhất trong hệ Mặt Trời.

  2. 今晚的天气很好,可以用望远镜观测木星。

    Jīnwǎn de tiānqì hěn hǎo, kěyǐ yòng wàngyuǎnjìng guāncè mùxīng.Thời tiết tối nay rất đẹp, có thể dùng kính viễn vọng để quan sát sao Mộc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 木星探测器 mùxīng tàncèqìtàu thăm dò sao Mộc
  • 木星光环 mùxīng guānghuánvành đai sao Mộc
  • 木星卫星 mùxīng wèixīngvệ tinh sao Mộc
  • 观测木星 guāncè mùxīngquan sát sao Mộc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

太阳系八大行星之一,按离太阳由近及远的次序排第五,是太阳系中体积和质量最大的行星。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

木星 + 属于 / 是 + danh từ

Miêu tả đặc điểm phân loại hoặc thuộc tính của sao Mộc. VD: 木星是一颗气态巨行星。 (Sao Mộc là một hành tinh khí khổng lồ.)

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

木
星

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1