1Danh từ
- vệ tinh
Ví dụ
Wǒguó chénggōng fāshè le yì kē xīn de rénzào wèixīng.
Nước ta đã phóng thành công một quả vệ tinh nhân tạo mới.
Yuèqiú shì Dìqiú wéiyī de tiānrán wèixīng.
Mặt Trăng là vệ tinh tự nhiên duy nhất của Trái Đất.
Xiànzài de shǒujī yǐjīng zhīchí wèixīng tōngxìn gōngnéng le.
Điện thoại ngày nay đã hỗ trợ chức năng liên lạc vệ tinh rồi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
围绕行星运行的天体;也指人造卫星。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
通过/利用 + 卫星 + động từ
thông qua hoặc sử dụng vệ tinh để thực hiện hành động. VD: 通过卫星传输信号。– Truyền tín hiệu qua vệ tinh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “卫星” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
