1Tính từ
- chưa biết, ẩn số
Ví dụ
Guǎngdà de yǔzhòu zhōng hái yǒu tài duō wèizhī de mìmì děngdài jiědá.Trong vũ trụ bao la vẫn còn quá nhiều bí ẩn chưa biết đang chờ được giải đáp.
Duìyú wèizhī de wèilái, wǒmen yào chōngmǎn xìnxīn.Đối với tương lai chưa biết trước, chúng ta cần tràn đầy niềm tin.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
还不了解,不知道。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
未知 + de + danh từ
Làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ, chỉ trạng thái chưa được biết hoặc chưa rõ. VD: 未知的风险 – rủi ro chưa biết.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “未知” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
