Chuyển đến nội dung
恐惧恐懼

kǒngjù

Hán Việt: KHỦNG CỤ

Tính từĐộng từDanh từ

HSK6

1Tính từ

  1. sợ hãi
  2. hoảng sợ

Ví dụ

  1. 面对突发灾难,人们心中充满了恐惧。

    Miànduì tūfā zāinàn, rénmen xīn zhōng chōngmǎnle kǒngjù.Đối mặt với thảm họa ập đến, lòng người tràn đầy nỗi sợ hãi.

  2. 她的眼神中流露出极度的恐惧。

    Tā de yǎnshén zhōng liúlù chū jídù de kǒngjù.Trong ánh mắt cô ấy lộ rõ vẻ vô cùng sợ hãi.

2Động từ

  1. sợ sệt
  2. lo sợ

Ví dụ

  1. 我们不要恐惧失败。

    Wǒmen bú yào kǒngjù shībài.Chúng ta không nên lo sợ thất bại.

  2. 真正勇敢的人不会恐惧未知的困难。

    Zhēnzhèng yǒnggǎn de rén bú huì kǒngjù wèizhī de kùnnan.Người thực sự dũng cảm sẽ không lo sợ những khó khăn chưa biết trước.

3Danh từ

  1. nỗi sợ hãi, hoảng sợ

Ví dụ

  1. 面对突如其来的意外,他的内心充满了恐惧。

    Miànduì tūrúqílái de yìwài, tā de nèixīn chōngmǎn le kǒngjù.Đối mặt với tai nạn bất ngờ ập đến, trong lòng anh ấy tràn ngập nỗi sợ hãi.

  2. 恐惧攫住了他的心。

    Kǒngjù juézhù le tā de xīn.Nỗi sợ hãi đã bóp nghẹt lấy trái tim anh ấy.

    Từ mục 攫

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 克服恐惧 kèfú kǒngjùkhắc phục nỗi sợ hãi
  • 内心恐惧 nèixīn kǒngjùnỗi sợ hãi trong lòng
  • 恐惧感 kǒngjùgǎncảm giác sợ hãi
  • 引起恐惧 yǐnqǐ kǒngjùgây ra sợ hãi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

惊慌害怕;惧怕的心理。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

充满 / 克服 + 恐惧

Dùng như danh từ chỉ cảm giác sợ hãi, thường đi với các động từ tâm lý hoặc tác động tinh thần. VD: 他克服了内心的恐惧。– Anh ấy đã vượt qua nỗi sợ hãi trong lòng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

恐
惧

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “恐惧” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1