Chuyển đến nội dung
不清楚

bùqīngchu

Hán Việt: BẤT THANH SỞ

Tính từ

HSK2

1Tính từ

  1. không rõ
  2. mơ hồ
  3. mờ nhạt
  4. không biết chắc

Ví dụ

  1. 字太小了,我看不清楚。

    Zì tài xiǎo le, wǒ kàn bù qīngchu.Chữ nhỏ quá, tôi nhìn không rõ.

  2. 网络不好,声音听不清楚。

    Wǎnglù bù hǎo, shēngyīn tīng bù qīngchu.Mạng kém nên nghe âm thanh không rõ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 看不清楚 kàn bù qīngchunhìn không rõ
  • 听不清楚 tīng bù qīngchunghe không rõ
  • 搞不清楚 gǎo bù qīngchukhông hiểu nổi, lúng túng không rõ
  • 说不清楚 shuō bù qīngchunói không rõ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

不明白、不理解,或事物模糊、不清晰。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

động từ (看/听/想) + 不清楚

Dùng làm bổ ngữ khả năng chỉ kết quả không rõ ràng. VD: 我看不清楚黑板。– Tôi không nhìn rõ bảng đen.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

不
清
楚

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1