1Danh từ
- sô-cô-la
- chocolate
Ví dụ
Xiǎoháizi dōu hěn xǐhuan chī tiántián de zhūgǔlì.
Trẻ con đều rất thích ăn sô-cô-la ngọt ngào.
Qíngrénjié nà tiān, tā sòng gěi nǚpéngyou yì hé zhūgǔlì.
Vào ngày lễ Tình nhân, anh ấy đã tặng bạn gái một hộp sô-cô-la.
Tiān lěng de shíhou, hē yì bēi rè zhūgǔlì zuì shūfu le.
Những lúc trời lạnh, uống một tách sô-cô-la nóng là dễ chịu nhất.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
巧克力(chocolate)的粤语音译词,常用于港澳及南方地区。
Ghi chú: 朱古力 là cách dịch phiên âm tiếng Quảng Đông của Chocolate, tương đương với 巧克力.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Lượng từ (块/颗/盒) + 朱古力
Sử dụng lượng từ đi kèm danh từ sô-cô-la. VD: 他吃了两块朱古力。– Cậu ấy đã ăn hai thanh sô-cô-la.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
