1Danh từ
- kiếp sau
- đời sau
Ví dụ
Rúguǒ yǒu láishì, wǒ hái xiǎng hé nǐ zài yìqǐ.
Nếu có kiếp sau, tôi vẫn muốn ở bên bạn.
Tā bù xiāngxìn yǒu láishì de cúnzài.
Anh ấy không tin có sự tồn tại của kiếp sau.
Fójiào rènwéi rén yǒu qiánshēng hé láishì.
Phật giáo cho rằng con người có tiền kiếp và kiếp sau.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指人死后投生转世的一世,与“今生”、“前世”相对。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
如果有来世……
Dùng trong câu giả định 'nếu như có kiếp sau'. VD: 如果有来世,我愿做一棵树。– Nếu có kiếp sau, tôi nguyện làm một cái cây.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
