Chuyển đến nội dung
相信

xiāngxìn

Hán Việt: TƯƠNG TÍN

Động từ

HSK3

1Động từ

  1. tin
  2. tin tưởng
  3. tin tưởng, tin

Ví dụ

  1. 我相信你说的话。

    Wǒ xiāngxìn nǐ shuō de huà.Tôi tin những lời bạn nói.

  2. 你要相信自己,一定能做到。

    Nǐ yào xiāngxìn zìjǐ, yídìng néng zuò dào.Bạn phải tin vào chính mình, nhất định có thể làm được.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 相信自己 xiāngxìn zìjǐtin tưởng bản thân
  • 值得相信 zhídé xiāngxìnđáng tin cậy
  • 完全相信 wánquán xiāngxìnhoàn toàn tin tưởng
  • 令人难以相信 lìng rén nányǐ xiāngxìnkhiến người ta khó tin

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

认为正确、真实而不怀疑。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

相信 + tân ngữ (danh từ / đại từ / phân câu)

tin tưởng vào ai, cái gì hoặc điều gì. VD: 我相信他不会迟到。– Tôi tin anh ấy sẽ không đến muộn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

相
信

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1