1Thành ngữ
- đạt được không dễ dàng
- khó khăn mới có được
Ví dụ
Wǒmen yào zhēnxī zhè láizhībúyì de shènglì.Chúng ta phải biết trân trọng chiến thắng khó khăn mới có được này.
Jīntiān de xìngfú shēnghuó láizhī-búyì, shì xiānbèimen fùchū jùdà xīshēng huànlái de.Cuộc sống hạnh phúc hôm nay có được không hề dễ dàng, là do tiền nhân đã hy sinh to lớn đánh đổi lại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容得到某样东西或取得某种成就极其艰难。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
来之不易 + 的 + Danh từ
Đóng vai trò định ngữ: cái gì đó khó khăn mới có được. VD: 来之不易的和平。– Nền hòa bình khó khăn mới có được.
Chủ ngữ + 来之不易
Vị ngữ miêu tả sự vật đạt được vô cùng gian nan. VD: 这一荣誉来之不易。– Vinh dự này có được không hề dễ dàng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
