📜 Đọc câu chuyện thành ngữ “轻而易举”
1Thành ngữ
- dễ như trở bàn tay
- dễ dàng
Ví dụ
Tā qīng’éryìjǔ de jiějué le zhè ge wèntí.
Anh ấy đã giải quyết vấn đề này một cách dễ dàng.
Shìshàng méiyǒu shénme chénggōng shì kěyǐ qīng'éryìjǔ huòdé de.
Trên đời không có thành công nào là có thể đạt được một cách dễ dàng.
Píngjiè píngshí de kèkǔ xùnliàn, tā qīng'éryìjǔ de ná xià le bǐsài guànjūn.
Nhờ vào quá trình khổ luyện thường ngày, anh ấy đã dễ dàng giành chức vô địch trận đấu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容事情很容易做,毫不费力。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
轻而易举 + 地 + 动词
thường làm trạng ngữ biểu thị hành động diễn ra cực kỳ thuận lợi, không tốn nhiều sức. VD: 她轻而易举地考过了六级。– Cô ấy thi đỗ cấp 6 dễ như bỡn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
