Chuyển đến nội dung
来年來年

láinián

Hán Việt: LAI NIÊN

Danh từ

HSK7–9

1Danh từ

  1. năm sau
  2. năm tới

Ví dụ

  1. 期待来年能有更好的收成。

    Qīdài láinián néng yǒu gèng hǎo de shōucheng.Kỳ vọng năm sau sẽ có vụ mùa bội thu hơn.

  2. 冬雪预兆着来年的丰收。

    Dōngxuě yùzhào zhe láinián de fēngshōu.Tuyết mùa đông báo hiệu một mùa màng bội thu vào năm tới.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 来年春天 láinián chūntiānmùa xuân năm tới
  • 期待来年 qīdài láiniánmong chờ năm sau
  • 来年丰收 láinián fēngshōunăm sau được mùa
  • 盼望来年 pànwàng láiniántrông mong năm tới

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

下一年;第二年。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

等/到 + 来年 + thời điểm / động từ

Đợi đến năm sau làm gì đó. VD: 等到来年再做打算。– Đợi đến năm sau rồi hẵng tính.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

来
年

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1