1Danh từ
- năm mới
Ví dụ
Zhù dàjiā xīnnián kuàilè!
Chúc mọi người năm mới vui vẻ!
Xīnnián dào le, lùshang hěn rènao.
Năm mới đến rồi, trên đường rất náo nhiệt.
Nǐ xīnnián yǒu shénme dǎsuàn?
Năm mới bạn có dự định gì?
Zhù nǐ xīnnián kuàilè!
Chúc bạn năm mới vui vẻ!
新年快乐!
Xīnnián kuàilè!
Chúc mừng năm mới!
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
新一年的开始;元旦或春节前后的一段时间。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
祝你 + 新年快乐
câu chúc mừng năm mới phổ biến. VD: 祝你和家人新年快乐!– Chúc bạn và gia đình năm mới vui vẻ!
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
