1Danh từ
- cây ăn quả
- cây ăn trái
Ví dụ
Yéye zài yuànzi lǐ zhòng le jǐ kē guǒshù.
Ông nội trồng mấy cây ăn quả trong sân.
Qiūtiān dào le, guǒshù shang jiē mǎn le hóng píngguǒ.
Mùa thu đến, trên cây ăn quả trĩu trịt những trái táo đỏ.
Nóngmínmen zhèngzài wèi guǒshù xiūjiǎn zhītiáo.
Các bác nông dân đang tỉa cành cho cây ăn trái.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
能结供食用的果实的树木。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
果树 + 开花/结果
Cây ăn quả ra hoa/kết trái. VD: 春天果树开花,秋天果树结果。– Mùa xuân cây ăn quả nở hoa, mùa thu ra trái.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
