Chuyển đến nội dung
标明標明

biāomíng

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. ghi rõ
  2. đánh dấu rõ ràng
  3. chỉ rõ

Ví dụ

  1. 瓶子上标明了生产日期。

    Píngzi shang biāomíng le shēngchǎn rìqī.Trên chai đã ghi rõ ngày sản xuất.

  2. 地图上标明了各个景点的位置。

    Dìtú shang biāomíng le gègè jǐngdiǎn de wèizhi.Trên bản đồ đã đánh dấu rõ vị trí của từng điểm tham quan.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 标明价格 biāomíng jiàgéghi rõ giá cả
  • 标明日期 biāomíng rìqīghi rõ ngày tháng
  • 明确标明 míngquè biāomíngghi chú rõ ràng
  • 标明出处 biāomíng chūchùghi rõ nguồn gốc/xuất xứ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

做出记号或写出文字使人明确知道。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……上标明 + tân ngữ

ghi rõ / đánh dấu rõ cái gì ở đâu. VD: 在封面上标明姓名。– Ghi rõ họ tên trên bìa sách.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

标
明

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1