Chuyển đến nội dung
标志標誌

biāozhì

Hán Việt: TIÊU CHÍ

HSK5Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. biểu tượng
  2. dấu hiệu
  3. mốc

Ví dụ

  1. 鸽子是和平的标志。

    Gēzi shì hépíng de biāozhì.

    Chim bồ câu là biểu tượng của hòa bình.

  2. 马路两旁立着清晰的交通标志。

    Mǎlù liǎngpáng lì zhe qīngxī de jiāotōng biāozhì.

    Hai bên đường dựng những biển báo giao thông rõ ràng.

  3. 长城是中华文明的重要标志之一。

    Chángchéng shì Zhōnghuá wénmíng de zhòngyào biāozhì zhī yī.

    Vạn Lý Trường Thành là một trong những biểu tượng quan trọng của văn minh Trung Hoa.

2Động từ

  1. đánh dấu
  2. thể hiện rõ

Ví dụ

  1. 这项成就标志着工程进入了一个新阶段。

    Zhè xiàng chéngjiù biāozhì zhe gōngchéng jìnrù le yí gè xīn jiēduàn.

    Thành tựu này đánh dấu dự án đã bước vào một giai đoạn mới.

  2. 这本小说的出版,标志着他创作风格的成熟。

    Zhè běn xiǎoshuō de chūbǎn, biāozhì zhe tā chuàngzuò fēnggé de chéngshú.

    Sự xuất bản của cuốn tiểu thuyết này đánh dấu phong cách sáng tác của anh ấy đã trưởng thành.

  3. 第一台机器的诞生标志着工业革命的开始。

    Dì-yī tái jīqì de dànshēng biāozhì zhe gōngyè gémìng de kāishǐ.

    Sự ra đời của chiếc máy đầu tiên đánh dấu sự bắt đầu của cách mạng công nghiệp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 交通标志 jiāotōng biāozhìbiển báo giao thông
  • 标志性建筑 biāozhìxìng jiànzhùkiến trúc mang tính biểu tượng
  • 标志着 biāozhì zheđánh dấu rằng
  • 重要标志 zhòngyào biāozhìdấu hiệu quan trọng
  • 明显的标志 míngxiǎn de biāozhìdấu hiệu rõ rệt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表明特征的记号;表明。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……标志着……

làm động từ, biểu thị một sự kiện hay hành động đánh dấu một bước chuyển biến quan trọng. VD: 他的成功标志着新时代的到来。– Thành công của anh ấy đánh dấu sự xuất hiện của một thời đại mới.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

标
志

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1