1Danh từ
- biểu tượng
- dấu hiệu
- mốc
Ví dụ
Gēzi shì hépíng de biāozhì.
Chim bồ câu là biểu tượng của hòa bình.
Mǎlù liǎngpáng lì zhe qīngxī de jiāotōng biāozhì.
Hai bên đường dựng những biển báo giao thông rõ ràng.
Chángchéng shì Zhōnghuá wénmíng de zhòngyào biāozhì zhī yī.
Vạn Lý Trường Thành là một trong những biểu tượng quan trọng của văn minh Trung Hoa.
2Động từ
- đánh dấu
- thể hiện rõ
Ví dụ
Zhè xiàng chéngjiù biāozhì zhe gōngchéng jìnrù le yí gè xīn jiēduàn.
Thành tựu này đánh dấu dự án đã bước vào một giai đoạn mới.
Zhè běn xiǎoshuō de chūbǎn, biāozhì zhe tā chuàngzuò fēnggé de chéngshú.
Sự xuất bản của cuốn tiểu thuyết này đánh dấu phong cách sáng tác của anh ấy đã trưởng thành.
Dì-yī tái jīqì de dànshēng biāozhì zhe gōngyè gémìng de kāishǐ.
Sự ra đời của chiếc máy đầu tiên đánh dấu sự bắt đầu của cách mạng công nghiệp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表明特征的记号;表明。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……标志着……
làm động từ, biểu thị một sự kiện hay hành động đánh dấu một bước chuyển biến quan trọng. VD: 他的成功标志着新时代的到来。– Thành công của anh ấy đánh dấu sự xuất hiện của một thời đại mới.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
