1Danh từ
- nền tảng
- căn cơ
- gốc rễ
Ví dụ
Xué hǎo jīchǔ zhīshi shì gǎohǎo kēyán de gēnjī.
Học tốt kiến thức cơ bản là nền tảng để nghiên cứu khoa học tốt.
Zhè zuò jiànzhù de gēnjī fēicháng láogù.
Nền móng của tòa nhà này vô cùng vững chắc.
Tā zài běn hángyè dǎpīn duō nián, gēnjī shēnhòu.
Anh ấy lăn lộn trong ngành nhiều năm, căn cơ rất sâu dày.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
基础;根底。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
动摇 + 根基
Làm lung lay nền tảng, gốc rễ của sự vật. VD: 这场危机动摇了公司的根基。– Cuộc khủng hoảng này đã làm lung lay nền tảng của công ty.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
