Chuyển đến nội dung
基础基礎

jīchǔ

Hán Việt: CƠ SỞ

Danh từ

HSK4Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. cơ sở
  2. nền tảng
  3. căn bản
  4. cơ bản
  5. cơ sở, nền tảng
  6. nền tảng, cơ sở

Ví dụ

  1. 学好汉语需要打好基础。

    Xuéhǎo Hànyǔ xūyào dǎ hǎo jīchǔ.Học tốt tiếng Trung cần đặt nền tảng vững chắc.

  2. 这是最基础的知识。

    Zhè shì zuì jīchǔ de zhīshi.Đây là kiến thức cơ bản nhất.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 打好基础 dǎ hǎo jīchǔtạo nền tảng tốt
  • 毫无基础 háo wú jīchǔkhông có chút nền tảng nào
  • 经济基础 jīngjì jīchǔcơ sở kinh tế
  • 基础知识 jīchǔ zhīshikiến thức cơ bản

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

事物发展的根本或起点。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……的基础上

trên cơ sở / nền tảng của cái gì. VD: 我们要在原有方案的基础上进行修改。– Chúng tôi cần chỉnh sửa dựa trên phương án ban đầu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

基
础

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “基础” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1