1Danh từ
- Đào Hoa Nguyên
- chốn bồng lai tiên cảnh
- nơi thanh tịnh tách biệt trần gian
Ví dụ
Zhègè gǔlǎo de xiǎoshāncūn wǎnrú shìwài táohuāyuán.Ngôi làng miền núi cổ kính này tựa như một chốn bồng lai tiên cảnh.
Zài fánmáng de chéngshì lǐ, túshūguǎn jiùshì tā xīnzhōng de táohuāyuán.Trong thành phố bận rộn, thư viện chính là chốn bình yên trong lòng anh ấy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
原指晋代陶渊明《桃花源记》中所描写的与世隔绝的理想境界,后泛指安乐祥和、远离尘嚣的地方。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
宛如 / 堪称 + 桃花源
Dùng để ví von một địa điểm yên tĩnh, thanh bình và tươi đẹp như cõi tiên. VD: 这里宛如世外桃花源。– Nơi đây tựa như chốn Đào Hoa Nguyên cõi trần.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
