Chuyển đến nội dung
模拟模擬

mónǐ

Hán Việt: MÔ NGHĨ

Động từ

HSK6Lượng từ: 次

1Động từ

  1. mô phỏng
  2. giả lập

Ví dụ

  1. 我们进行了一次模拟考试。

    Wǒmen jìnxíngle yí cì mónǐ kǎoshì.Chúng tôi đã tiến hành một kỳ thi thử mô phỏng.

  2. 这套软件可以模拟飞机驾驶的环境。

    Zhè tào ruǎnjiàn kěyǐ mónǐ fēijī jiàshǐ de huánjìng.Phần mềm này có thể mô phỏng môi trường lái máy bay.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 模拟考试 mónǐ kǎoshìthi thử, thi mô phỏng
  • 模拟演习 mónǐ yǎnxídiễn tập mô phỏng
  • 模拟实验 mónǐ shíyànthí nghiệm mô phỏng
  • 模拟飞行 mónǐ fēixíngbay mô phỏng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

对真实的事物或过程进行虚构再现或模仿。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

模拟 + 过程 / 场景 / 状态

Đưa ra hoặc tái hiện một mô hình giống thực tế để rèn luyện, thử nghiệm. VD: 模拟实战。– Mô phỏng thực chiến.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

模
拟

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1