1Động từ
- sáng tạo
- tạo ra
Ví dụ
Láodòng rénmín chuàngzào le rénlèi de lìshǐ.
Nhân dân lao động đã sáng tạo nên lịch sử của loài người.
Wǒmen yào nǔlì chuàngzào gèng hǎo de shēnghuó.
Chúng ta phải nỗ lực tạo dựng cuộc sống tốt đẹp hơn.
Tā zài bǐsài zhōng chuàngzào le xīn de shìjiè jìlù.
Anh ấy đã lập nên kỷ lục thế giới mới trong cuộc thi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
发明或制造出前所未有的事物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为……创造 + tân ngữ (条件/机会)
tạo ra (điều kiện/cơ hội) cho ai hoặc việc gì. VD: 父母努力为孩子创造良好的学习环境。– Cha mẹ nỗ lực tạo môi trường học tập tốt cho con cái.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
