1Danh từ
- tủ kính trưng bày
- cửa sổ trưng bày hàng hóa
- tủ kính trưng bày, quầy kính
- tủ kính, quầy kính trưng bày
Ví dụ
Shāngdiàn chúchuāng lǐ chénlièzhe zuìxīn kuǎn de fúzhuāng.
Trong tủ kính cửa hàng trưng bày các mẫu quần áo mới nhất.
Jiérì qījiān, jiēbiān de chúchuāng bùzhì de géwài piàoliang.
Dịp lễ tết, các ô kính trưng bày bên đường được trang trí vô cùng đẹp mắt.
Tā zhàn zài chúchuāng qián, jiǔjiǔ de kàn zhe nà kuài shǒubiǎo.
Anh ấy đứng trước tủ kính trưng bày, ngắm nhìn chiếc đồng hồ đó rất lâu.
Yōuxiù xuésheng de zuòpǐn bèi tiē zài xuānchuán chúchuāng lǐ.
Tác phẩm của học sinh xuất sắc được dán trong tủ kính tuyên truyền.
Shāngchǎng yánjiē de chúchuāng lǐ chénlièzhe dāngjì zuìxīn kuǎn de fúzhuāng.
Tủ kính dọc đường của trung tâm thương mại trưng bày các mẫu quần áo thời thượng nhất mùa này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
商店临街用来展览样品的玻璃橱。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在/从 + 橱窗 + 里/外
biểu thị vị trí bên trong hoặc bên ngoài tủ kính trưng bày. VD: 橱窗里摆着很多商品。– Trong tủ kính bày rất nhiều hàng hóa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
