Chuyển đến nội dung
擅长擅長

shàncháng

Hán Việt: THIỆN TRƯỜNG

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. sở trường
  2. giỏi về
  3. thành thạo

Ví dụ

  1. 他擅长下象棋。

    Tā shàncháng xià xiàngqí.Anh ấy rất giỏi chơi cờ tướng.

  2. 她不仅会唱歌,还擅长弹钢琴。

    Tā bùjǐn huì chànggē, hái shàncháng tán gāngqín.Cô ấy không những biết hát mà còn giỏi chơi piano.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 擅长交际 shàncháng jiāojìgiỏi giao tiếp
  • 擅长烹饪 shàncháng pēngrèngiỏi nấu nướng
  • 擅长画画 shàncháng huàhuàgiỏi vẽ tranh
  • 擅长写作 shàncháng xiězuògiỏi viết lách

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

在某方面有特长。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

擅长 + động từ / cụm danh từ

Giỏi về hoặc thành thạo một kĩ năng, hoạt động nào đó. VD: 他很擅长沟通。– Anh ấy rất giỏi giao tiếp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

擅
长

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1