1Danh từ
- natri clorua (muối ăn, NaCl)
Ví dụ
Shíyán de zhǔyào chéngfèn shì lǜhuànà.
Thành phần chính của muối ăn là natri clorua.
Shēnglǐ yánshuǐ shì líng diǎn jiǔ bǎifēnzhī de lǜhuànà zhùshèyè.
Nước muối sinh lý là dung dịch tiêm natri clorua 0,9%.
Lǜhuànà jīngtǐ chéngxiàn guīzé de lìfāngtǐ jiégòu.
Tinh thể natri clorua có cấu trúc hình lập phương đều đặn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
化学式NaCl。无色晶体或白色结晶性粉末,味咸,是食盐的主要成分。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
含 + 氯化钠
Chứa natri clorua. VD: 海水里含氯化钠。– Nước biển chứa natri clorua.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
