1Danh từ
- muối ăn
- muối ăn hàng ngày
Ví dụ
Zuò cài shí bié fàng tài duō shíyán.
Khi nấu ăn đừng cho quá nhiều muối ăn.
Shíyán shì rìcháng shēnghuó zhōng bùkě quēshǎo de tiáowèipǐn.
Muối ăn là gia vị không thể thiếu trong cuộc sống hàng ngày.
Chángqī shèrù guòduō shíyán duì shēntǐ yǒuhài.
Nạp quá nhiều muối ăn trong thời gian dài có hại cho sức khỏe.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
能供食用的盐,主要成分是氯化钠。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……中加入食盐
Thêm muối ăn vào cái gì. VD: 在汤中加入适量食盐。– Cho lượng muối ăn vừa phải vào canh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
