Chuyển đến nội dung
永生

yǒngshēng

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. sống mãi
  2. bất tử

Ví dụ

  1. 革命烈士的精神永生。

    Gémìng lièshì de jīngshén yǒngshēng.Tinh thần của các liệt sĩ cách mạng sống mãi.

  2. 没有人能真正永生,死亡是自然规律。

    Méiyǒu rén néng zhēnzhèng yǒngshēng, sǐwáng shì zìrán guīlǜ.Không ai có thể thực sự bất tử, cái chết là quy luật tự nhiên.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 灵魂永生 línghún yǒngshēnglinh hồn bất tử
  • 永生不死 yǒngshēng bù sǐtrường sinh bất tử
  • 烈士永生 lièshì yǒngshēngliệt sĩ sống mãi
  • 精神永生 jīngshén yǒngshēngtinh thần bất diệt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

永远活着,生命长存(多用于比喻精神不朽)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……精神 + 永生

Dùng để ngợi ca phẩm chất hoặc tinh thần của nhân vật vĩ đại trường tồn cùng thời gian. VD: 英雄精神永生。– Tinh thần người anh hùng sống mãi muôn đời.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

永
生

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1