Đọc câu chuyện thành ngữ “汗马功劳”
1Thành ngữ
- công lao to lớn
- chiến công hiển hách
- công lao hãn mã
Ví dụ
Tā wèi gōngsī de fāzhǎn lìxia le hànmǎ gōngláo.Anh ấy đã lập nên công lao to lớn cho sự phát triển của công ty.
Lǎo duìzhǎng wèi zhè zhī duìwǔ de chéngzhǎng fùchū le hànmǎ-gōngláo.Người đội trưởng cũ đã cống hiến công lao to lớn cho sự trưởng thành của đội ngũ này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指征战的劳苦和功绩,现多比喻在工作或事业中做出巨大贡献。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为……立下 / 付出 + 汗马功劳
Thường đi với động từ '立下' (lập nên) hoặc '付出' (bỏ ra) để biểu thị việc đóng góp công lao to lớn cho một tập thể hay sự nghiệp. VD: 为学校立下了汗马功劳。– Lập công lớn cho nhà trường.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
