Từ điển chưa có mục “劳”. Pinyin tham khảo: láo. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “劳” 18
- 劳动láodòng LAO ĐỘNGlao động; làm việc; sự lao độngHSK5
- 疲劳píláo BÌ LAOmệt mỏi; mỏi mệt; mệt mỏi, mỏi mệtHSK6
- 勤劳qínláo CẦN LAOcần cù; chăm chỉ; siêng năngHSK6
- 效劳xiàoláo HIỆU LAOgiúp sức; phục vụ; ra sức (khiêm từ)HSK6
- 操劳cāoláo THAO LAOvất vả; lao tâm khổ tứ; lo toanHSK7–9
- 功劳gōngláo CÔNG LAOcông lao; thành tíchHSK7–9
- 劳驾láojià LAO GIÁlàm phiền; xin lỗi làm phiền (từ khách khí khi nhờ vả); làm phiền, làm ơnHSK7–9
- 劳累láolèi LAO LŨYmệt mỏi; nhọc nhằn; vất vảHSK7–9
- 劳务láowù LAO VỤlao vụ; dịch vụ lao độngHSK7–9
- 徒劳túláo ĐỒ LAOuổng công; vô ích; nhọc lòng mà không có kết quảHSK7–9
- 慰劳wèiláo ÚY LAOthăm hỏi úy lạo; an ủi động viên (kèm quà tặng, đãi ngộ)HSK7–9
- 劳改láogǎi LAO CẢIlao động cải tạo (hình phạt cải tạo bằng lao động đối với tội phạm)
- 劳工láogōng LAO CÔNGlao công; công nhân; người làm thuê (thường chỉ người làm việc chân tay)
- 劳动力láodònglì LAO ĐỘNG LỰCsức lao động; lực lượng lao động; người lao độngHSK6
- 劳动节láodòngjié LAO ĐỘNG TIẾTNgày Quốc tế Lao động (ngày 1 tháng 5)
- 劳动者láodòngzhě LAO ĐỘNG GIẢngười lao động
- 劳教所láojiàosuǒ LAO GIÁO SỞtrại cải tạo lao động; trại lao giáo
- 汗马功劳hànmǎ-gōngláo HÃN MÃ CÔNG LAOcông lao to lớn; chiến công hiển hách; công lao hãn mãHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
