1Danh từ
- xi-lanh
- xi-lanh động cơ (buồng đốt/buồng nén)
Ví dụ
Zhè liàng qìchē de fādòngjī yǒu sì gè qìgāng.
Động cơ của chiếc xe hơi này có bốn xi-lanh.
Qìgāng lòuqì huì dǎozhì fādòngjī gōnglǜ xiàjiàng.
Hở xi-lanh sẽ dẫn đến công suất động cơ bị giảm sút.
Jìgōng zhèngzài jiǎnchá jīqì de qìgāng mósǔn qíngkuàng.
Thợ kỹ thuật đang kiểm tra tình trạng hao mòn xi-lanh của máy móc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
内燃机或蒸汽机中活塞在其中往复运动的圆筒形机件。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
数词 + 汽缸 + 发动机
Chỉ động cơ có số xi-lanh nhất định. VD: 六汽缸发动机 – Động cơ sáu xi-lanh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
