Chuyển đến nội dung
缸

gāng

Hán Việt: CANG

HSK7–9Lượng từ: 口、只、个

1Danh từ

  1. chum
  2. vại
  3. bể
  4. chậu

Ví dụ

  1. 院子里有一口大水缸。

    Yuànzi lǐ yǒu yì kǒu dà shuǐgāng.

    Trong sân có một cái chum nước lớn.

  2. 他买了一个鱼缸养金鱼。

    Tā mǎi le yī gè yúgāng yǎng jīnyú.

    Anh ấy mua một chiếc bể cá để nuôi cá vàng.

  3. 奶奶在缸里腌了很多咸菜。

    Nǎinai zài gāng lǐ yān le hěn duō xiáncài.

    Bà muối rất nhiều dưa muối trong vại.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 水缸 shuǐgāngchum nước, vại nước
  • 鱼缸 yúgāngbể cá
  • 一口缸 yī kǒu gāngmột chiếc chum
  • 烟灰缸 yānhuīgānggạt tàn thuốc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

盛东西的圆筒形器皿,多为陶、瓷、玻璃等制成。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一口 + 缸

Lượng từ dùng cho chum, vại thường là 口.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

缸

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “缸” 5

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1