Từ điển chưa có mục “没用”. Pinyin tham khảo: méi yòng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Tā zhěngtiān jìng xiǎng xiē méiyòng de shì.
Suốt ngày anh ta toàn nghĩ đến những chuyện vô bổ.
Từ mục 净
Wǒ lái Zhōngguó yǐqián yì shuāng kuàizi yě méi yòngguo.
Trước khi đến Trung Quốc, tôi chưa từng dùng một đôi đũa nào.
Từ mục 筷子
Tā zhíyì yào zǒu, dàjiā zěnme quàn yě méiyòng.
Anh ấy khăng khăng đòi đi, mọi người khuyên thế nào cũng vô ích.
Từ mục 执意
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
