Chuyển đến nội dung
没用

méi yòng

Từ điển chưa có mục “没用”. Pinyin tham khảo: méi yòng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 他整天净想些没用的事。

    Tā zhěngtiān jìng xiǎng xiē méiyòng de shì.

    Suốt ngày anh ta toàn nghĩ đến những chuyện vô bổ.

    Từ mục 净

  2. 我来中国以前一双筷子也没用过。

    Wǒ lái Zhōngguó yǐqián yì shuāng kuàizi yě méi yòngguo.

    Trước khi đến Trung Quốc, tôi chưa từng dùng một đôi đũa nào.

    Từ mục 筷子

  3. 他执意要走,大家怎么劝也没用。

    Tā zhíyì yào zǒu, dàjiā zěnme quàn yě méiyòng.

    Anh ấy khăng khăng đòi đi, mọi người khuyên thế nào cũng vô ích.

    Từ mục 执意

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

没
用

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1