1Động từ
- suy tàn
- lụi tàn
- suy thoái
Ví dụ
Zhè ge céngjīng huīhuáng de guìzú jiāzú zuìzhōng mòluò le.Gia tộc quý tộc từng huy hoàng này rốt cuộc đã suy tàn.
Suízhe gōngyè de fāzhǎn, xǔduō chuántǒng shǒugōngyè zhújiàn zǒuxiàng le mòluò.Cùng với sự phát triển công nghiệp, nhiều ngành thủ công truyền thống dần dần đi vào suy tàn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
衰败、衰落,逐渐走向灭亡。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
走向 + 没落
biểu thị một xu hướng, quá trình dần dần suy thoái và đi đến lụi tàn. VD: 这一古老文明最终走向没落。– Nền văn minh cổ đại này cuối cùng đã đi vào suy tàn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
