Chuyển đến nội dung
衰败衰敗

shuāibài

Tính từ

HSK6

1Tính từ

  1. suy tàn
  2. suy sụp
  3. suy đồi
  4. tiêu điều

Ví dụ

  1. 这个古老的家族逐渐衰败了。

    Zhè ge gǔlǎo de jiāzú zhújiàn shuāibài le.Dòng họ cổ xưa này dần dần suy tàn.

  2. 看到庭院衰败的景象,他叹了一口气。

    Kàndào tíngyuàn shuāibài de jǐngxiàng, tā tàn le yì kǒu qì.Thấy cảnh sân vườn tiêu điều hoang tàn, ông ấy thở dài một tiếng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 走向衰败 zǒuxiàng shuāibàiđi đến suy tàn
  • 逐渐衰败 zhújiàn shuāibàidần dần suy thoái
  • 家族衰败 jiāzú shuāibàigia tộc suy tàn
  • 衰败破落 shuāibài pòluòsuy tàn rách nát

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

衰落败坏;景象萧条。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

走向/趋于 + 衰败

dần đi đến chỗ suy vong/suy thoái. VD: 帝国开始走向衰败。– Đế quốc bắt đầu đi vào con đường suy vong.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

衰
败

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1