1Động từ
- héo
- héo rũ
- suy tàn
Ví dụ
Yóuyú cháng shíjiān quēshuǐ, huāpén lǐ de huā yǐjīng wěi le.
Do thiếu nước lâu ngày, hoa trong chậu đã héo rồi.
Qiūfēng yì chuī, mǎnshān de shùyè dōu wěihuáng le.
Gió thu vừa thổi qua, lá cây khắp núi đều héo vàng.
Shòu cuòzhé hòu, tā de jīngshén zhuàngtài zhújiàn wěimǐ.
Sau khi gặp trắc trở, tinh thần của anh ấy dần rệu rã suy sụp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
草木衰落、枯萎;指精神衰退。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
萎 + 得/了
Diễn tả hoa cỏ hoặc cơ thể suy sụp, héo rũ. VD: 叶子萎了。– Lá cây đã héo rồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “萎” 4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
