1Danh từ
- thuốc nhuận tràng
- thuốc xổ
Ví dụ
Yīshēng jiànyì tā bú yào chángqī yīlài xièyào.
Bác sĩ khuyên anh ấy không nên phụ thuộc lâu dài vào thuốc xổ.
Tā biànmì yánzhòng, bùdébù chī le yí piàn xièyào.
Anh ấy táo bón nặng, đành phải uống một viên thuốc nhuận tràng.
Fúyòng xièyào hòu xūyào duō bǔchōng shuǐfèn.
Sau khi uống thuốc xổ cần bổ sung thêm nhiều nước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
能引起腹泻、促使排便的药物,多用于治疗便秘。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
服用/吃 + 泻药
Uống thuốc xổ / thuốc nhuận tràng. VD: 切勿滥用泻药。 – Tuyệt đối không lạm dụng thuốc xổ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
