1Động từ
- chảy xiết
- chảy dồn dập
- tuôn trào
- tiêu chảy
- đi ngoài
Ví dụ
Pùbù cóng xuányá shang fēixiè ér xià.
Thác nước đổ ào ào từ vách núi xuống.
Tā zuótiān chī le biànzhì de shíwù, shàngtùxiàxiè.
Hôm qua anh ấy ăn phải đồ ôi thiu nên bị nôn mửa và tiêu chảy.
Jiāngshuǐ rú bēnténg de jùnmǎ qīngxiè ér qù.
Nước sông như đàn tuấn mã phi dồn dập đổ về phía trước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
液体很快地流;泛指腹泻。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从……飞泻/倾泻而下
Từ đâu đó tuôn chảy dồn dập/chảy xiết xuống dưới.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “泻” 6
- 泻盐xièyánmuối Epsom; muối nhuận tràng (magie sunfat)HSK6
- 泻药xièyàothuốc nhuận tràng; thuốc xổHSK6
- 腹泻fùxiè PHÚC TẢtiêu chảy; đi ngoàiHSK7–9
- 奔泻bēnxiè BÔN TẢchảy xiết; chảy cuồn cuộn; tuôn trào
- 倾泻qīngxiè KHUYNH TẢchảy tràn; đổ dồn dập xuống; tuôn xối xả (nước, ánh sáng, tình cảm)
- 泽泻zéxiè TRẠCH TẢtrạch tả (cây thảo dược mọc ở nước đọng, rễ củ dùng làm thuốc lợi tiểu, hạ mỡ máu trong Đông y)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
