1Động từ
- triệu hồi (về nước)
- thu hồi (sản phẩm lỗi)
Ví dụ
Guójiā juédìng zhàohuí zhùwài dàshǐ yǐ jìnxíng shāngyì.
Quốc gia quyết định triệu hồi đại sứ ở nước ngoài về để thương nghị.
Zhè jiā qìchē gōngsī xuānbù zhàohuí shí wàn liàng yǒu ānquán yǐnhuàn de qìchē.
Công ty ô tô này tuyên bố thu hồi 100.000 chiếc xe có nguy cơ mất an toàn.
Fāxiàn shípǐn bèi wūrǎn hòu, gāi pǐnpái jǐnjí zhàohuí le quánbù pīcì de chǎnpǐn.
Sau khi phát hiện thực phẩm bị ô nhiễm, thương hiệu này đã khẩn cấp thu hồi toàn bộ các lô sản phẩm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把派出去的人叫回来;或者把有缺陷、不合格的产品收回。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
宣布 + 召回 + danh từ (sản phẩm)
tuyên bố thu hồi sản phẩm nào đó. VD: 公司宣布召回该批玩具。– Công ty tuyên bố thu hồi lô đồ chơi này.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
