1Động từ
- sảy thai
- bị thất bại
- bị đổ vỡ (kế hoạch, đàm phán)
Ví dụ
Tā yīnwèi bù xiǎoxīn shuāidǎo ér liúchǎn le.
Cô ấy sảy thai do vô tình bị ngã.
Yīshēng jiànyì tā duō wòchuáng xiūxi, fángzhǐ liúchǎn.
Bác sĩ khuyên cô ấy nên nằm nghỉ ngơi nhiều trên giường để ngừa sảy thai.
Huáiyùn chūqī yào tèbié xiǎoxīn, bìmiǎn fāshēng yìwài liúchǎn.
Thời kỳ đầu mang thai cần đặc biệt cẩn thận, tránh để xảy ra việc sảy thai ngoài ý muốn.
Yóuyú zījīn bùzú, zhège xiàngmù zuìzhōng liúchǎn le.
Do thiếu vốn nên dự án này cuối cùng đã bị đổ vỡ.
Shuāngfāng de hépíng tánpàn liúchǎn le.
Cuộc đàm phán hòa bình giữa hai bên đã đổ vỡ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
高等动物胚胎或胎儿在母体中未足月而产出;比喻事情中途失败。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
主语(计划/谈判等) + 流产 + 了
Dùng để chỉ một kế hoạch, cuộc thương lượng thất bại, không thực hiện được. VD: 合作流产了。– Sự hợp tác đã đổ vỡ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
