Chuyển đến nội dung
海伦海倫

Hǎilún

Hán Việt: HẢI LUÂN

Danh từ riêng

HSK4

1Danh từ riêng

  1. Helen (tên riêng)

Ví dụ

  1. 海伦是王老师以前的学生。

    Hǎilún shì Wáng lǎoshī yǐqián de xuésheng.Helen là học trò trước đây của thầy Vương.

  2. 海伦的汉语说得非常流利。

    Hǎilún de Hànyǔ shuō de fēicháng liúlì.Tiếng Trung của Helen nói rất lưu loát.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 朋友海伦 péngyou Hǎilúnngười bạn Helen
  • 认识海伦 rènshi Hǎilúnquen biết Helen
  • 海伦的故事 Hǎilún de gùshicâu chuyện của Helen

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

人名,英语名字Helen的音译。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

海伦 + Động từ / Cụm vị ngữ

Dùng làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu để chỉ người có tên Helen. VD: 海伦今天请假了。– Hôm nay Helen xin nghỉ phép.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

海
伦

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “海伦” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1