1Danh từ
- hải sâm
- đỉa biển
Ví dụ
Hǎishēn shì yì zhǒng yíngyǎng jiàzhí hěn gāo de hǎichǎnpǐn.
Hải sâm là một loại hải sản có giá trị dinh dưỡng rất cao.
Zhè dào cōngshāo hǎishēn shì Lǔcài de míngcài.
Món hải sâm xào hành này là món ăn nổi tiếng của ẩm thực Sơn Đông.
Māma mǎi le jǐ gè gān hǎishēn yòng lái bāo tāng.
Mẹ mua mấy con hải sâm khô để nấu canh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
生活在海底的无脊椎动物,体圆柱形,肉质,是一种名贵的海味。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
吃/买 + 海参
Dùng làm tân ngữ cho động từ ăn uống, mua bán thực phẩm bổ dưỡng. VD: 经常吃海参对身体好。– Thường xuyên ăn hải sâm rất tốt cho cơ thể.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
