Chuyển đến nội dung
海里

hǎilǐ

Hán Việt: HẢI LÝ

Lượng từDanh từ

1Lượng từ

  1. hải lý (đơn vị đo chiều dài dùng trong hàng hải và hàng không, bằng 1852 mét)

Ví dụ

  1. 这艘轮船航行了五十海里。

    Zhè sōu lúnchuán hángxíng le wǔshí hǎilǐ.Con tàu này đã chạy được 50 hải lý.

  2. 岛屿距离海岸线大约有十二海里。

    Dǎoyǔ jùlí hǎi'ànxiàn dàyuē yǒu shí'èr hǎilǐ.Hòn đảo cách bờ biển khoảng chừng 12 hải lý.

2Danh từ

  1. trong biển
  2. dưới biển

Ví dụ

  1. 海里生活着许多奇妙的生物。

    Hǎilǐ shēnghuó zhe xǔduō qímiào de shēngwù.Trong lòng biển có nhiều sinh vật kỳ diệu sinh sống.

  2. 小鱼在海里自由自在地游着。

    Xiǎoyú zài hǎilǐ zìyóuzàizài de yóu zhe.Cá nhỏ đang tung tăng bơi lội dưới biển.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 十二海里 shí'èr hǎilǐ12 hải lý (giới hạn lãnh hải)
  • 航行海里 hángxíng hǎilǐhải lý hành trình
  • 掉进海里 diàojìn hǎilǐrơi xuống biển
  • 海里游水 hǎilǐ yóushuǐbơi dưới biển

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

1. 航海计算距离的长度单位,一海里等于1852米;2. 海水之中、海域内部。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Số từ + 海里

Đơn vị đo độ dài dùng cho hàng hải / hàng không. VD: 船行驶了100海里。– Thuyền đã chạy được 100 hải lý.

在 + 海里 + động từ

Chỉ địa điểm hành động diễn ra ở trong/dưới biển. VD: 鲸鱼在海里游弋。– Cá voi bơi lượn trong biển cả.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

海
里

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1