Chuyển đến nội dung
海鲜海鮮

hǎixiān

Hán Việt: HẢI TIÊN

HSK5Lượng từ: 顿、道、种

1Danh từ

  1. hải sản

Ví dụ

  1. 这里的海鲜既新鲜又美味。

    Zhèlǐ de hǎixiān jì xīnxiān yòu měiwèi.

    Hải sản ở đây vừa tươi vừa ngon.

  2. 我对海鲜过敏,所以不能吃虾和蟹。

    Wǒ duì hǎixiān guòmǐn, suǒyǐ bù néng chī xiā hé xiè.

    Tôi bị dị ứng hải sản nên không thể ăn tôm và cua.

  3. 今晚我们去海边吃一顿海鲜大餐吧。

    Jīnwǎn wǒmen qù hǎibiān chī yí dùn hǎixiān dàcān ba.

    Tối nay chúng ta ra bờ biển ăn một bữa hải sản thịnh soạn đi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 吃海鲜 chī hǎixiānăn hải sản
  • 海鲜市场 hǎixiān shìchǎngchợ hải sản
  • 海鲜大餐 hǎixiān dàcānbữa đại tiệc hải sản
  • 新鲜的海鲜 xīnxiān de hǎixiānhải sản tươi sống

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

供食用的新鲜鱼、虾、贝等海产食品。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对 + 海鲜 + 过敏

dị ứng với hải sản.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

海
鲜

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1