1Danh từ
- hải sản
Ví dụ
Zhèlǐ de hǎixiān jì xīnxiān yòu měiwèi.
Hải sản ở đây vừa tươi vừa ngon.
Wǒ duì hǎixiān guòmǐn, suǒyǐ bù néng chī xiā hé xiè.
Tôi bị dị ứng hải sản nên không thể ăn tôm và cua.
Jīnwǎn wǒmen qù hǎibiān chī yí dùn hǎixiān dàcān ba.
Tối nay chúng ta ra bờ biển ăn một bữa hải sản thịnh soạn đi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
供食用的新鲜鱼、虾、贝等海产食品。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对 + 海鲜 + 过敏
dị ứng với hải sản.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
