1Động từ
- tiêu hóa (thức ăn)
- tiếp thu
- lĩnh hội (kiến thức)
- tiêu hóa
Ví dụ
Fànhòu sànbù yǒu zhùyú xiāohuà.
Đi bộ sau bữa ăn giúp ích cho tiêu hóa.
Jīntiān xué de nèiróng tài duō, wǒ hái méi xiāohuà wán.
Nội dung học hôm nay nhiều quá, tôi vẫn chưa tiếp thu hết.
Zhè dào cài hěn yóunì, bù róngyì xiāohuà.
Món này rất ngấy, không dễ tiêu hóa.
Zhè jǐ tiān wǒ xiāohuà bù hǎo.
Mấy hôm nay tôi tiêu hóa không tốt.
Sànbù bāngzhù xiāohuà.
Đi dạo giúp tiêu hóa tốt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
生物将食物转化为能吸收的养分;比喻理解吸收所学知识。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
有助于 + 消化
Có lợi cho việc tiêu hóa thức ăn.
消化 + tân ngữ (tri thức/nội dung)
Nghĩa bóng biểu thị tiếp thu, thấu hiểu kiến thức.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “消化” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
