1Động từ
- biến mất
- tiêu tan
- biến mất, tan biến
- biến mất, tiêu tan
Ví dụ
Tàiyáng chūlái hòu, dàwù jiànjiàn xiāoshī le.
Sau khi mặt trời mọc, sương mù dày đặc dần dần biến mất.
Tīng dào zhè ge hǎo xiāoxi, tā de fánnǎo quán xiāoshī le.
Nghe được tin tốt này, mọi phiền muộn của anh ấy đều tiêu tan.
Xiǎochuán hěn kuài xiāoshī zài yuǎnchù de dìpíngxiàn shang.
Chiếc thuyền nhỏ nhanh chóng biến mất nơi đường chân trời xa xăm.
Nà dào shénmì de guāngmáng zài shānfēng hòumiàn tūrán xiāoshī le.
Tia sáng huyền bí đó bỗng nhiên biến mất sau ngọn núi.
Tàiyáng shēngqǐ hòu, nóngwù hěn kuài jiù xiāoshī le.
Mặt trời vừa lên, màn sương dày đặc liền biến mất ngay.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
事物逐渐减少以至没有;事物不复存在。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
消失 + 在……中/上/里
Biến mất ở trong một phạm vi, không gian cụ thể.
主 ngữ + 消失了
Động từ nội động từ, không mang tân ngữ trực tiếp phía sau (dùng kết cấu chủ - vị).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
