1Danh từ
- tinh bột
Ví dụ
Tǔdòu zhōng hányǒu dàliàng de diànfěn.
Khoai tây có chứa hàm lượng lớn tinh bột.
Zuò zhè dào cài xūyào jiā yìdiǎnr diànfěn gōugiàn.
Nấu món này cần thêm một chút tinh bột để làm sốt sệt.
Shèrù guòduō diànfěn róngyì dǎozhì tǐzhòng zēngjiā.
Nạp quá nhiều tinh bột rất dễ dẫn đến tăng cân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
有机化合物,绿色植物进行光合作用的产物,是人类的重要营养来源。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
含(有) + 淀粉
Chứa tinh bột (nói về thành phần dinh dưỡng).
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “淀粉” 4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
