Chuyển đến nội dung
淀粉澱粉

diànfěn

Hán Việt: ĐIỆN PHẤN

HSK7–9Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. tinh bột

Ví dụ

  1. 土豆中含有大量的淀粉。

    Tǔdòu zhōng hányǒu dàliàng de diànfěn.

    Khoai tây có chứa hàm lượng lớn tinh bột.

  2. 做这道菜需要加一点淀粉勾芡。

    Zuò zhè dào cài xūyào jiā yìdiǎnr diànfěn gōugiàn.

    Nấu món này cần thêm một chút tinh bột để làm sốt sệt.

  3. 摄入过多淀粉容易导致体重增加。

    Shèrù guòduō diànfěn róngyì dǎozhì tǐzhòng zēngjiā.

    Nạp quá nhiều tinh bột rất dễ dẫn đến tăng cân.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 玉米淀粉 yùmǐ diànfěntinh bột ngô
  • 淀粉含量 diànfěn hánliànghàm lượng tinh bột
  • 抗性淀粉 kàngxìng diànfěntinh bột kháng
  • 淀粉类食物 diànfěnlèi shíwùthực phẩm giàu tinh bột

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

有机化合物,绿色植物进行光合作用的产物,是人类的重要营养来源。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

含(有) + 淀粉

Chứa tinh bột (nói về thành phần dinh dưỡng).

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

淀
粉

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “淀粉” 4

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1