Chuyển đến nội dung
溪流

xī liú

Từ điển chưa có mục “溪流”. Pinyin tham khảo: xī liú. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 一条清澈的小溪流过村庄。

    Yì tiáo qīngchè de xiǎoxī liúguò cūnzhuāng.

    Một con suối nhỏ trong vắt chảy qua ngôi làng.

    Từ mục 溪

  2. 这条清澈见底的小溪流过村庄。

    Zhè tiáo qīngchè jiàn dǐ de xiǎoxī liúguò cūnzhuāng.

    Con suối nhỏ trong vắt thấy đáy này chảy qua ngôi làng.

    Từ mục 清澈

  3. 夏天的溪流旁边常常聚集着大量的蚋。

    Xiàtiān de xīliú pángbiān chángcháng jùjí zhe dàliàng de ruì.

    Vào mùa hè, bên các dòng suối thường tụ tập một lượng lớn dĩn.

    Từ mục 蚋

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

溪
流

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1