Từ điển chưa có mục “溪流”. Pinyin tham khảo: xī liú. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Yì tiáo qīngchè de xiǎoxī liúguò cūnzhuāng.
Một con suối nhỏ trong vắt chảy qua ngôi làng.
Từ mục 溪
Zhè tiáo qīngchè jiàn dǐ de xiǎoxī liúguò cūnzhuāng.
Con suối nhỏ trong vắt thấy đáy này chảy qua ngôi làng.
Từ mục 清澈
Xiàtiān de xīliú pángbiān chángcháng jùjí zhe dàliàng de ruì.
Vào mùa hè, bên các dòng suối thường tụ tập một lượng lớn dĩn.
Từ mục 蚋
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
