Chuyển đến nội dung
漠视漠視

mòshì

Hán Việt: MẠC THỊ

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. xem thường
  2. thờ ơ
  3. làm ngơ

Ví dụ

  1. 我们不能漠视群众的意见。

    Wǒmen bù néng mòshì qúnzhòng de yìjiàn.Chúng ta không thể xem thường ý kiến của quần chúng.

  2. 他对别人的痛苦漠视不管。

    Tā duì biérén de tòngkǔ mòshì bù guǎn.Anh ấy thờ ơ làm ngơ trước nỗi đau của người khác.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 漠视生命 mòshì shēngmìngcoi thường sinh mạng
  • 漠视规章 mòshì guīzhāngphớt lờ quy định
  • 漠视现实 mòshì xiànshílàm ngơ trước thực tế
  • 不能漠视 bù néng mòshìkhông thể làm ngơ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

冷淡地对待;不放在心上。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

漠视 + danh từ trừu tượng (法律/生命/意见)

Động từ mang tân ngữ là các danh từ trừu tượng chỉ luật lệ, quyền lợi, cảm xúc... VD: 漠视人权 – Coi thường nhân quyền.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

漠
视

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1