Chuyển đến nội dung
责任責任

zérèn

Hán Việt: TRÁCH NHIỆM

Danh từ

HSK4Lượng từ: 个、份

1Danh từ

  1. trách nhiệm

Ví dụ

  1. 保护环境是每个公民的责任。

    Bǎohù huánjìng shì měi ge gōngmín de zérèn.Bảo vệ môi trường là trách nhiệm của mỗi công dân.

  2. 作为队长,他承担了全部责任。

    Zuòwéi duìzhǎng, tā chéngtān le quánbù zérèn.Với tư cách là đội trưởng, anh ấy đã gánh vác toàn bộ trách nhiệm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 负起责任 fùqǐ zérènchịu trách nhiệm
  • 承担责任 chéngtān zérèngánh vác trách nhiệm
  • 责任心 zérènxīnlòng trách nhiệm
  • 推卸责任 tuīxiè zérènthoái thác trách nhiệm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

分内应做的事;没有做好分内应做的事而应承担的过失。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对……负责任

Có trách nhiệm đối với việc hoặc ai đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

责
任

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “责任” 3

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1