Chuyển đến nội dung
潜移默化潛移默化

qiányí-mòhuà

Hán Việt: TIỀM DI MẶC HÓA

HSK7–9

1Thành ngữ

  1. thấm dần
  2. ảnh hưởng một cách vô hình
  3. mưa dầm thấm lâu

Ví dụ

  1. 家庭环境对孩子的性格有着潜移默化的影响。

    Jiātíng huánjìng duì háizi de xìnggé yǒuzhe qiányímòhuà de yǐngxiǎng.

    Môi trường gia đình có ảnh hưởng sâu sắc một cách vô hình đến tính cách của con trẻ.

  2. 优秀的文艺作品能够潜移默化地陶冶人的情操。

    Yōuxiù de wényì zuòpǐn nénggòu qiányí-mòhuà de táoyě rén de qíngcāo.

    Các tác phẩm văn học nghệ thuật xuất sắc có thể hun đúc tình cảm của con người một cách vô hình.

  3. 他在老师潜移默化的熏陶下,也爱上了读书。

    Tā zài lǎoshī qiányí-mòhuà de xūntáo xià, yě àishang le dúshū.

    Dưới sự hun đúc ngấm dần từ thầy giáo, cậu ấy cũng say mê đọc sách.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 潜移默化的影响 qiányí-mòhuà de yǐngxiǎngảnh hưởng ngấm dần vô hình
  • 潜移默化的熏陶 qiányí-mòhuà de xūntáosự hun đúc mưa dầm thấm lâu
  • 起到潜移默化的作用 qǐdào qiányí-mòhuà de zuòyòngphát huy tác dụng thấm dần
  • 潜移默化地改变 qiányí-mòhuà de gǎibiànthay đổi một cách vô hình

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指人的思想或性格不知不觉受到感染、影响而发生了变化。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对……产生/有着 + 潜移默化的影响

Làm định ngữ chỉ tác động lâu dài, tinh vi làm thay đổi suy nghĩ, tính cách mà không nhận ra ngay. VD: 父母的言行对孩子有潜移默化的影响。 – Lời nói và hành động của cha mẹ thấm dần vào con cái.

潜移默化 + 地 + động từ

Làm trạng ngữ diễn tả hành động rèn giũa, tác động từng bước một cách tự nhiên. VD: 潜移默化地受到感染。 – Được truyền cảm hứng một cách tự nhiên và ngấm dần.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

潜
移
默
化

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1