📜 Đọc câu chuyện thành ngữ “潜移默化”
1Thành ngữ
- thấm dần
- ảnh hưởng một cách vô hình
- mưa dầm thấm lâu
Ví dụ
Jiātíng huánjìng duì háizi de xìnggé yǒuzhe qiányímòhuà de yǐngxiǎng.
Môi trường gia đình có ảnh hưởng sâu sắc một cách vô hình đến tính cách của con trẻ.
Yōuxiù de wényì zuòpǐn nénggòu qiányí-mòhuà de táoyě rén de qíngcāo.
Các tác phẩm văn học nghệ thuật xuất sắc có thể hun đúc tình cảm của con người một cách vô hình.
Tā zài lǎoshī qiányí-mòhuà de xūntáo xià, yě àishang le dúshū.
Dưới sự hun đúc ngấm dần từ thầy giáo, cậu ấy cũng say mê đọc sách.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指人的思想或性格不知不觉受到感染、影响而发生了变化。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对……产生/有着 + 潜移默化的影响
Làm định ngữ chỉ tác động lâu dài, tinh vi làm thay đổi suy nghĩ, tính cách mà không nhận ra ngay. VD: 父母的言行对孩子有潜移默化的影响。 – Lời nói và hành động của cha mẹ thấm dần vào con cái.
潜移默化 + 地 + động từ
Làm trạng ngữ diễn tả hành động rèn giũa, tác động từng bước một cách tự nhiên. VD: 潜移默化地受到感染。 – Được truyền cảm hứng một cách tự nhiên và ngấm dần.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
