📜 Đọc câu chuyện thành ngữ “无动于衷”
1Thành ngữ
- dửng dưng
- thờ ơ
- không mảy may xúc động
Ví dụ
Miàn duì biérén de bùxìng zāoyù, tā jìngrán wúdòngyúzhōng.
Trước cảnh ngộ bất hạnh của người khác, anh ta lại tỏ ra dửng dưng.
Tīng dào zhège gǎnrén de gùshi, méiyǒu yí ge rén wúdòngyúzhōng.
Nghe câu chuyện cảm động này, không một ai là không xúc động.
Dàjiā dōu zài rèliè tǎolùn, zhǐyǒu tā xiǎnde wúdòngyúzhōng.
Mọi người đều thảo luận sôi nổi, chỉ có anh ấy là tỏ vẻ thờ ơ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
心里一点儿不受感动;对应该关心的事情漠不关心。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对…… + 无动于衷
Biểu thị thái độ dửng dưng, không quan tâm trước sự việc hay đối tượng nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
